留置 (りゅうち とめおき) — bắt giữ
留置
LƯU TRÍ
りゅ う ち
りゅ う ち
Bắt giữ
警察
は
彼女
を
留置場
に
送
ると
脅
した
。
Cảnh sát đe dọa sẽ tống cô vào tù.
Bị bắt giữ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 留置
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 留置する/りゅうちする |
| Quá khứ (た) | 留置した |
| Phủ định (未然) | 留置しない |
| Lịch sự (丁寧) | 留置します |
| te (て) | 留置して |
| Khả năng (可能) | 留置できる |
| Thụ động (受身) | 留置される |
| Sai khiến (使役) | 留置させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 留置させられる |
| Điều kiện (条件) | 留置すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 留置しろ |
| Ý chí (意向) | 留置しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 留置するな |

