時には (ときには) — có lúc
時には
THÌ
と き に は
Có lúc
最近遅刻
が
続
き
、
時
には
40
分
もの
遅刻
をしていることが
、
同僚
たち
数人
によって
報告
されています
。
Bạn phải báo cáo trước các đồng nghiệp về việc thời gian gần đây liên tục đi muộn, có lúc muộn tới 40 phút
Lúc đó
私
がここに
来
た
時
にはこうなっていました
。
Lúc trước khi tôi đến đây, (mọi thứ ) đã như vậy rồi
Ảnh minh họa


