時々 (ときどき じじ) — có lúc; thỉnh thoảng
時々
THÌ
と き ど き
と き ど き
JLPTN5
Có lúc; thỉnh thoảng
時々彼
と
会
う
機会
がある
Thỉnh thoảng có dịp gặp anh ấy
Đôi khi
時々周
りで
起
きていることに
無関心
を
装
う
。
Anh ta đôi khi ảnh hưởng đến sự thờ ơ với những gì đang xảy ra xung quanh anh ta.
Lắm khi
Ảnh minh họa


