時折 (ときおり ときより) — có lúc; thỉnh thoảng
時折
THÌ CHIẾT
と き お り
JLPTN1
Có lúc; thỉnh thoảng
学校生活
について
、
子
どもよりも
熱心
な
親
を
時折見掛
ける
。
Đôi lúc bố mẹ quan tâm tới các sinh hoạt ở trường học còn hơn cả con cái họ (quan tâm tới) .
Ảnh minh họa


