束縛 (そくばく) — sự kiềm chế; sự hạn chế; sự trói buộc; sự giam cầm
束縛
THÚC PHƯỢC
そ く ば く
JLPTN1
Sự kiềm chế; sự hạn chế; sự trói buộc; sự giam cầm
時間
で
束縛差寝
るのがいやだから
勤
めに
出
ない
Vì ghét sự trói buộc về thời gian nên tôi không làm ở vị trí thường xuyên .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 束縛
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 束縛する/そくばくする |
| Quá khứ (た) | 束縛した |
| Phủ định (未然) | 束縛しない |
| Lịch sự (丁寧) | 束縛します |
| te (て) | 束縛して |
| Khả năng (可能) | 束縛できる |
| Thụ động (受身) | 束縛される |
| Sai khiến (使役) | 束縛させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 束縛させられる |
| Điều kiện (条件) | 束縛すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 束縛しろ |
| Ý chí (意向) | 束縛しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 束縛するな |

