残る (のこる) — còn lại; sót lại; còn
残る
TÀN
の こ る
JLPTN4
Còn lại; sót lại; còn
10
から
4
引
くと
6
残
る
10 trừ 4 còn 6
Rơi rớt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 残る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 残る/のこる |
| Quá khứ (た) | 残った |
| Phủ định (未然) | 残らない |
| Lịch sự (丁寧) | 残ります |
| te (て) | 残って |
| Khả năng (可能) | 残れる |
| Thụ động (受身) | 残られる |
| Sai khiến (使役) | 残らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 残らせられる |
| Điều kiện (条件) | 残れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 残れ |
| Ý chí (意向) | 残ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 残るな |

