油断 (ゆだん) — sự cẩu thả; sự lơ đễnh.
油断
DU ĐOẠN
ゆ だ ん
JLPTN2
Sự cẩu thả; sự lơ đễnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 油断
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 油断する/ゆだんする |
| Quá khứ (た) | 油断した |
| Phủ định (未然) | 油断しない |
| Lịch sự (丁寧) | 油断します |
| te (て) | 油断して |
| Khả năng (可能) | 油断できる |
| Thụ động (受身) | 油断される |
| Sai khiến (使役) | 油断させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 油断させられる |
| Điều kiện (条件) | 油断すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 油断しろ |
| Ý chí (意向) | 油断しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 油断するな |

