治す (なおす) — chữa
治す
TRÌ
な お す
JLPTN4
Chữa
Sửa
Sửa chữa; chữa (bệnh)
Trị.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 治す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 治す/なおす |
| Quá khứ (た) | 治した |
| Phủ định (未然) | 治さない |
| Lịch sự (丁寧) | 治します |
| te (て) | 治して |
| Khả năng (可能) | 治せる |
| Thụ động (受身) | 治される |
| Sai khiến (使役) | 治させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 治させられる |
| Điều kiện (条件) | 治せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 治せ |
| Ý chí (意向) | 治そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 治すな |

