済ます (すます) — kết thúc; làm cho kết thúc.
済ます
TẾ
す ま す
JLPTN1
Kết thúc; làm cho kết thúc.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 済ます
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 済ます/すます |
| Quá khứ (た) | 済ました |
| Phủ định (未然) | 済まさない |
| Lịch sự (丁寧) | 済まします |
| te (て) | 済まして |
| Khả năng (可能) | 済ませる |
| Thụ động (受身) | 済まされる |
| Sai khiến (使役) | 済まさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 済まさせられる |
| Điều kiện (条件) | 済ませば |
| Mệnh lệnh (命令) | 済ませ |
| Ý chí (意向) | 済まそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 済ますな |

