遂げる (とげる) — đạt tới; đạt được
遂げる
TOẠI
と げ る
と げ る
JLPTN1
Đạt tới; đạt được
目的
をとげる
Đạt được mục tiêu
Thực hiện
休暇
の
間
に
飛躍的
な
変化
を
遂
げる
Trải qua những thay đổi đầy kịch tính trong suốt kỳ nghỉ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遂げる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遂げる/とげる |
| Quá khứ (た) | 遂げた |
| Phủ định (未然) | 遂げない |
| Lịch sự (丁寧) | 遂げます |
| te (て) | 遂げて |
| Khả năng (可能) | 遂げられる |
| Thụ động (受身) | 遂げられる |
| Sai khiến (使役) | 遂げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遂げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 遂げれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遂げろ |
| Ý chí (意向) | 遂げよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遂げるな |

