やり切る (やりきる) — làm xong hoàn toàn; hoàn thành; làm trọn vẹn.
やり切る
THIẾT
や り き る
Làm xong hoàn toàn; hoàn thành; làm trọn vẹn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ やり切る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | やり切る/やりきる |
| Quá khứ (た) | やり切った |
| Phủ định (未然) | やり切らない |
| Lịch sự (丁寧) | やり切ります |
| te (て) | やり切って |
| Khả năng (可能) | やり切れる |
| Thụ động (受身) | やり切られる |
| Sai khiến (使役) | やり切らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | やり切らせられる |
| Điều kiện (条件) | やり切れば |
| Mệnh lệnh (命令) | やり切れ |
| Ý chí (意向) | やり切ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | やり切るな |

