成す (なす) — hoàn thành; làm xong
成す
THÀNH
な す
な す
Hoàn thành; làm xong
21
世紀
の
国際秩序
にとって
不可欠
な
一角
を
成
す
Hoàn thành một khía cạnh không thể thiếu được đối với trật tự quốc tế của thế kỷ 21
Thi hành; thực hiện; đạt tới
〜
の
最
も
重要
な
部分
を
成
す
Thi hành phần quan trọng nhất cho ~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 成す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 成す/なす |
| Quá khứ (た) | 成した |
| Phủ định (未然) | 成さない |
| Lịch sự (丁寧) | 成します |
| te (て) | 成して |
| Khả năng (可能) | 成せる |
| Thụ động (受身) | 成される |
| Sai khiến (使役) | 成させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 成させられる |
| Điều kiện (条件) | 成せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 成せ |
| Ý chí (意向) | 成そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 成すな |

