致す (いたす) — làm; xin được làm
致す
TRÍ
い た す
い た す
Làm; xin được làm
これから
発表致
します
。
Sau đây tôi xin được phát biểu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 致す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 致す/いたす |
| Quá khứ (た) | 致した |
| Phủ định (未然) | 致さない |
| Lịch sự (丁寧) | 致します |
| te (て) | 致して |
| Khả năng (可能) | 致せる |
| Thụ động (受身) | 致される |
| Sai khiến (使役) | 致させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 致させられる |
| Điều kiện (条件) | 致せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 致せ |
| Ý chí (意向) | 致そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 致すな |

