招く (まねく おく) — gọi (người đến gần)
招く
CHIÊU
ま ね く
JLPTN3
Gọi (người đến gần)
Mời; rủ
Gây ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 招く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 招く/まねく |
| Quá khứ (た) | 招いた |
| Phủ định (未然) | 招かない |
| Lịch sự (丁寧) | 招きます |
| te (て) | 招いて |
| Khả năng (可能) | 招ける |
| Thụ động (受身) | 招かれる |
| Sai khiến (使役) | 招かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 招かせられる |
| Điều kiện (条件) | 招けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 招け |
| Ý chí (意向) | 招こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 招くな |

