産む (うむ) — sinh; đẻ
産む
SẢN
う む
Sinh; đẻ
洋子
さんは
女
の
子
を
産
んだ
。
Chị Yoko đã sinh ra một bé gái.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 産む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 産む/うむ |
| Quá khứ (た) | 産んだ |
| Phủ định (未然) | 産まない |
| Lịch sự (丁寧) | 産みます |
| te (て) | 産んで |
| Khả năng (可能) | 産める |
| Thụ động (受身) | 産まれる |
| Sai khiến (使役) | 産ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 産ませられる |
| Điều kiện (条件) | 産めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 産め |
| Ý chí (意向) | 産もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 産むな |

