儲ける (もうける) — có con
儲ける
TRỮ
も う け る
JLPTN2
Có con
Kiếm tiền; kiếm được; kiếm lời
彼
は
本
の
子供
だが
月
に
三千円儲
ける
Nó chỉ là một đứa trẻ nhưng mỗi tháng nó kiếm được ba nghìn Yên .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 儲ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 儲ける/もうける |
| Quá khứ (た) | 儲けた |
| Phủ định (未然) | 儲けない |
| Lịch sự (丁寧) | 儲けます |
| te (て) | 儲けて |
| Khả năng (可能) | 儲けられる |
| Thụ động (受身) | 儲けられる |
| Sai khiến (使役) | 儲けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 儲けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 儲ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 儲けろ |
| Ý chí (意向) | 儲けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 儲けるな |

