設ける (もうける) — sự thiết lập; sự trang bị
設ける
THIẾT
も う け る
JLPTN1
Sự thiết lập; sự trang bị
〜
の
後部
に
最低
10
インチ
の
空間
を
設
ける
Để lại phía sau một khoảng trống ít nhất là 10 inch
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 設ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 設ける/もうける |
| Quá khứ (た) | 設けた |
| Phủ định (未然) | 設けない |
| Lịch sự (丁寧) | 設けます |
| te (て) | 設けて |
| Khả năng (可能) | 設けられる |
| Thụ động (受身) | 設けられる |
| Sai khiến (使役) | 設けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 設けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 設ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 設けろ |
| Ý chí (意向) | 設けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 設けるな |

