据える (すえる) — đặt
据える
CƯ
す え る
JLPTN1
Đặt
像
は
机
の
上
に
据
えてある
Bức tượng đang được đặt ở trên bàn
Đút.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 据える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 据える/すえる |
| Quá khứ (た) | 据えた |
| Phủ định (未然) | 据えない |
| Lịch sự (丁寧) | 据えます |
| te (て) | 据えて |
| Khả năng (可能) | 据えられる |
| Thụ động (受身) | 据えられる |
| Sai khiến (使役) | 据えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 据えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 据えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 据えろ |
| Ý chí (意向) | 据えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 据えるな |

