Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
為出かす (しでかす) — làm những việc mà không nghĩ tới
VI XUẤT
為出かす
làm những việc mà không nghĩ tới
出かした でかした
Tốt, việc tốt
為 「ため」「す」「い」
bởi vì; mục đích là; vì; cho; vị
為に 「ために」「たに」
cho; nhằm mục đích, vì mục đích (của); vì quyền lợi (của ai); để cho; thay mặt
為にする ためにする
có ích, bổ ích
為人 ひととなり
Tính khí; khí chất.