間違える (まちがえる) — sai
間違える
GIAN VI
ま ち が え る
ま ち が え る
JLPTN4
Sai
答
えを
間違
えた
Trả lời sai .
Nhầm
人
の
傘
と
間違
える
。
Lấy nhầm ô của người khác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 間違える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 間違える/まちがえる |
| Quá khứ (た) | 間違えた |
| Phủ định (未然) | 間違えない |
| Lịch sự (丁寧) | 間違えます |
| te (て) | 間違えて |
| Khả năng (可能) | 間違えられる |
| Thụ động (受身) | 間違えられる |
| Sai khiến (使役) | 間違えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 間違えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 間違えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 間違えろ |
| Ý chí (意向) | 間違えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 間違えるな |
間違える được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 間違える
間違う
lầm lẫn

