溜め込む (ためこむ) — dành dụm, để dành (cho nhiều vào)
溜め込む
LỰU
た め こ む
Dành dụm, để dành (cho nhiều vào)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 溜め込む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 溜め込む/ためこむ |
| Quá khứ (た) | 溜め込んだ |
| Phủ định (未然) | 溜め込まない |
| Lịch sự (丁寧) | 溜め込みます |
| te (て) | 溜め込んで |
| Khả năng (可能) | 溜め込める |
| Thụ động (受身) | 溜め込まれる |
| Sai khiến (使役) | 溜め込ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 溜め込ませられる |
| Điều kiện (条件) | 溜め込めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 溜め込め |
| Ý chí (意向) | 溜め込もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 溜め込むな |

