漸次 (ぜんじ ざんじ) — dần dần; từ từ
漸次
TIỆM THỨ
ぜ ん じ
Dần dần; từ từ
治療
を
続
けた
結果
、
患者
の
容体
は
漸次回復
している
。
Sau quá trình điều trị kiên trì, tình trạng của bệnh nhân đang dần dần hồi phục.
Ảnh minh họa

漸次 (ぜんじ ざんじ) — dần dần; từ từ
TIỆM THỨ
