申立て (もうしたて) — (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
申立て
THÂN LẬP
も う し た て
(pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
Lời yêu cầu khẩn thiết, lời cầu xin; sự cầu xin, sự nài xin, sự yêu cầu; lời kêu gọi giúp đỡ
Đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
Sự cầu xin, sự thỉnh cầu; lời cầu nguyện
Ảnh minh họa


