盗む (ぬすむ) — ăn cắp
盗む
ĐẠO
ぬ す む
JLPTN4
Ăn cắp
.
.
.
が
盗
まれました
Bị ăn cắp
Đánh cắp
Đạo
Phỗng
Trộm
盗
むのは
悪
いことだ
。
Trộm cắp là một việc xấu
Trộm cắp.
盗
むのは
悪
いことだ
。
Trộm cắp là một việc xấu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 盗む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 盗む/ぬすむ |
| Quá khứ (た) | 盗んだ |
| Phủ định (未然) | 盗まない |
| Lịch sự (丁寧) | 盗みます |
| te (て) | 盗んで |
| Khả năng (可能) | 盗める |
| Thụ động (受身) | 盗まれる |
| Sai khiến (使役) | 盗ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 盗ませられる |
| Điều kiện (条件) | 盗めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 盗め |
| Ý chí (意向) | 盗もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 盗むな |

