程 (ほど) — bằng
程
TRÌNH
ほ ど
ほ ど
Bằng
今年
の
冬
は
去年
ほどは
雪
が
降
らなかった
。
Mùa đông năm nay, tuyết không rơi nhiều bằng năm ngoái.
Đến mức
私
はどれほどあなたを
愛
しているかわからないの
?
Anh có biết em yêu anh đến nhường nào không ?
Khoảng
新入社員
を
500
名程採用
します
。
Chúng tôi sẽ tuyển khoảng 500 nhân viên mới.
Mức độ
身
の
程
をわきまえろ
。
Hãy biết thân phận của mình. .
Ảnh minh họa


