水準 (すいじゅん みずばかり) — tiêu chuẩn; mức (lương...)
水準
THỦY CHUẨN
す い じゅ ん
JLPTN3
Tiêu chuẩn; mức (lương...)
国債発行
が
高水準
なので
、
それらの
元利支払
コスト
が
増加
するだろう
。
Với mức độ phát hành trái phiếu cao, chi phí phát hành trái phiếu sẽ tăng lên.
Ảnh minh họa


