笛 (ふえ ちゃく) — cái còi; cái sáo
笛
ĐỊCH
ふ え
JLPTN3
Cái còi; cái sáo
確
かなものを
捨
てて
運
に
頼
る
者
は
、
道化師
の
笛
に
合
わせて
踊
るが
良
い
。
Anh ta nhất định từ bỏ và phó mặc cho số phận, nhưng khi người ta thổi sáo thì có thể anh ta lại muốn nhảy theo.
Còi
Ống sáo
縦笛
に
息
を
吹
き
込
む
Thổi sáo/thổi tiêu
Sáo.
笛吹
きに
金
を
払
う
者
が
曲
を
注文
する
権利
を
持
つ
Người trả tiền để nghe tiếng sáo có quyền yêu cầu ca khúc. .
Ảnh minh họa


