細工 (さいく ざいく) — tác phẩm; sự chế tác
細工
TẾ CÔNG
さ い く
さ い く
JLPTN1
Tác phẩm; sự chế tác
彼
は
自分
の
スキー
がよく
滑
るように
細工
した
。
Anh ấy chế lại chiếc ván trượt để trượt tốt hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 細工
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 細工する/さいくする |
| Quá khứ (た) | 細工した |
| Phủ định (未然) | 細工しない |
| Lịch sự (丁寧) | 細工します |
| te (て) | 細工して |
| Khả năng (可能) | 細工できる |
| Thụ động (受身) | 細工される |
| Sai khiến (使役) | 細工させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 細工させられる |
| Điều kiện (条件) | 細工すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 細工しろ |
| Ý chí (意向) | 細工しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 細工するな |

