総計 (そうけい) — tổng số
総計
TỔNG KẾ
そ う け い
Tổng số
総計
すると
彼
は
クラス
で
一番
ひどい
生徒
だ
Tính tổng thì nó là đứa học kém nhất trong lớp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 総計
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 総計する/そうけいする |
| Quá khứ (た) | 総計した |
| Phủ định (未然) | 総計しない |
| Lịch sự (丁寧) | 総計します |
| te (て) | 総計して |
| Khả năng (可能) | 総計できる |
| Thụ động (受身) | 総計される |
| Sai khiến (使役) | 総計させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 総計させられる |
| Điều kiện (条件) | 総計すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 総計しろ |
| Ý chí (意向) | 総計しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 総計するな |

