義理 (ぎり) — lễ tiết; lễ nghĩa
義理
NGHĨA LÍ
ぎ り
JLPTN1
Lễ tiết; lễ nghĩa
義理
が
悪
い
Thiếu lễ nghĩa
Tình nghĩa; nghĩa lý; đạo lý
義理
をわきまえる
Nhận ra (hiểu ra) đạo lý
Quan hệ thân thuộc không phải trực hệ; anh em đồng hao; chị em đồng hao; họ đằng nhà chồng hoặc vợ
義理
の
両親
と
一緒
に
暮
らすことには
プラス
面
と
マイナス
面
があります
Sống chung với bố mẹ chồng có cả mặt tích cực và mặt tiêu cực (cái lợi và cái hại, mặt tốt và mặt xấu)
Ảnh minh họa


