表記 (ひょうき) — việc ghi chép; nội dung được ghi
表記
BIỂU KÍ
ひょ う き
ひょ う き
Việc ghi chép; nội dung được ghi
表記
の
住所
へお
送
りください
。
Xin vui lòng gửi đến địa chỉ ghi trên phong bì.
Được viết bằng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 表記
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 表記する/ひょうきする |
| Quá khứ (た) | 表記した |
| Phủ định (未然) | 表記しない |
| Lịch sự (丁寧) | 表記します |
| te (て) | 表記して |
| Khả năng (可能) | 表記できる |
| Thụ động (受身) | 表記される |
| Sai khiến (使役) | 表記させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 表記させられる |
| Điều kiện (条件) | 表記すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 表記しろ |
| Ý chí (意向) | 表記しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 表記するな |

