補完 (ほかん) — hoàn thành
補完
BỔ HOÀN
ほ か ん
Hoàn thành
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 補完
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 補完する/ほかんする |
| Quá khứ (た) | 補完した |
| Phủ định (未然) | 補完しない |
| Lịch sự (丁寧) | 補完します |
| te (て) | 補完して |
| Khả năng (可能) | 補完できる |
| Thụ động (受身) | 補完される |
| Sai khiến (使役) | 補完させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 補完させられる |
| Điều kiện (条件) | 補完すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 補完しろ |
| Ý chí (意向) | 補完しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 補完するな |

