補給 (ほきゅう) — sự cho thêm; sự bổ sung
補給
BỔ CẤP
ほ きゅ う
JLPTN1
Sự cho thêm; sự bổ sung
栄養補給
Bổ sung dinh dưỡng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 補給
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 補給する/ほきゅうする |
| Quá khứ (た) | 補給した |
| Phủ định (未然) | 補給しない |
| Lịch sự (丁寧) | 補給します |
| te (て) | 補給して |
| Khả năng (可能) | 補給できる |
| Thụ động (受身) | 補給される |
| Sai khiến (使役) | 補給させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 補給させられる |
| Điều kiện (条件) | 補給すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 補給しろ |
| Ý chí (意向) | 補給しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 補給するな |

