見くびる (みくびる) — Khinh thị; chê bai
見くびる
KIẾN
み く び る
み く び る
Khinh thị; chê bai
Coi thường, phỉ báng, bôi nhọ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見くびる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見くびる/みくびる |
| Quá khứ (た) | 見くびった |
| Phủ định (未然) | 見くびらない |
| Lịch sự (丁寧) | 見くびります |
| te (て) | 見くびって |
| Khả năng (可能) | 見くびれる |
| Thụ động (受身) | 見くびられる |
| Sai khiến (使役) | 見くびらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見くびらせられる |
| Điều kiện (条件) | 見くびれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見くびれ |
| Ý chí (意向) | 見くびろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見くびるな |

