卑しめる (いやしめる) — khinh miệt; coi thường
卑しめる
TI
い や し め る
Khinh miệt; coi thường
婦人
をいやしめるのは
封建思想
だ
Coi thường phụ nữ là tư tưởng phong kiến .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 卑しめる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 卑しめる/いやしめる |
| Quá khứ (た) | 卑しめた |
| Phủ định (未然) | 卑しめない |
| Lịch sự (丁寧) | 卑しめます |
| te (て) | 卑しめて |
| Khả năng (可能) | 卑しめられる |
| Thụ động (受身) | 卑しめられる |
| Sai khiến (使役) | 卑しめさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 卑しめさせられる |
| Điều kiện (条件) | 卑しめれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 卑しめろ |
| Ý chí (意向) | 卑しめよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 卑しめるな |
卑しめる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 卑しめる
卑しむ
khinh miệt

