見做す (みなす) — coi như là; xem như là
見做す
KIẾN
み な す
み な す
Coi như là; xem như là
彼
の
行動
は
規則違反
とみなされる
。
Hành động của anh ta bị coi là phạm quy.
Nuôi nấng nên người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見做す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見做す/みなす |
| Quá khứ (た) | 見做した |
| Phủ định (未然) | 見做さない |
| Lịch sự (丁寧) | 見做します |
| te (て) | 見做して |
| Khả năng (可能) | 見做せる |
| Thụ động (受身) | 見做される |
| Sai khiến (使役) | 見做させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見做させられる |
| Điều kiện (条件) | 見做せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見做せ |
| Ý chí (意向) | 見做そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見做すな |

