視聴 (しちょう してい) — nhìn và nghe
視聴
THỊ THÍNH
し ちょ う
Nhìn và nghe
テレビ
は
視聴者
に
娯楽
ばかりではなく
、
知識
も
与
える
。
Truyền hình soi sáng người xem cũng như giải trí cho họ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 視聴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 視聴する/しちょうする |
| Quá khứ (た) | 視聴した |
| Phủ định (未然) | 視聴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 視聴します |
| te (て) | 視聴して |
| Khả năng (可能) | 視聴できる |
| Thụ động (受身) | 視聴される |
| Sai khiến (使役) | 視聴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 視聴させられる |
| Điều kiện (条件) | 視聴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 視聴しろ |
| Ý chí (意向) | 視聴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 視聴するな |

