解剖 (かいぼう) — sự giải phẫu; việc giải phẫu
解剖
GIẢI PHẨU
か い ぼ う
JLPTN1
Sự giải phẫu; việc giải phẫu
死体解剖
の
結果
,
被害者
は
毒殺
されたものと
判明
した
。
Kết quả giải phẫu tử thi cho biết người bị hại đã bị đầu độc chết.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 解剖
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 解剖する/かいぼうする |
| Quá khứ (た) | 解剖した |
| Phủ định (未然) | 解剖しない |
| Lịch sự (丁寧) | 解剖します |
| te (て) | 解剖して |
| Khả năng (可能) | 解剖できる |
| Thụ động (受身) | 解剖される |
| Sai khiến (使役) | 解剖させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 解剖させられる |
| Điều kiện (条件) | 解剖すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 解剖しろ |
| Ý chí (意向) | 解剖しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 解剖するな |

