訪問 (ほうもん) — sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm
訪問
PHÓNG VẤN
ほ う も ん
JLPTN3
Sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm
_
年
の
就任以来初
の
外国訪問
Chuyến công du nước ngoài đầu tiên kể từ khi ai đó nhậm chức vào năm ~.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 訪問
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 訪問する/ほうもんする |
| Quá khứ (た) | 訪問した |
| Phủ định (未然) | 訪問しない |
| Lịch sự (丁寧) | 訪問します |
| te (て) | 訪問して |
| Khả năng (可能) | 訪問できる |
| Thụ động (受身) | 訪問される |
| Sai khiến (使役) | 訪問させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 訪問させられる |
| Điều kiện (条件) | 訪問すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 訪問しろ |
| Ý chí (意向) | 訪問しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 訪問するな |

