視察 (しさつ) — sự thị sát
視察
THỊ SÁT
し さ つ
JLPTN1
Sự thị sát
工場
を
訪
れて
〜
の
進捗状況
を
視察
する
Thăm nhà máy và thi sát tiến độ
Sự tuần tiễu
〜
地域
の
視察
のため
ヘリコプター
に
飛
び
乗
る
Dùng máy bay trực thăng tuần tiễu khu vực
Thị sát.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 視察
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 視察する/しさつする |
| Quá khứ (た) | 視察した |
| Phủ định (未然) | 視察しない |
| Lịch sự (丁寧) | 視察します |
| te (て) | 視察して |
| Khả năng (可能) | 視察できる |
| Thụ động (受身) | 視察される |
| Sai khiến (使役) | 視察させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 視察させられる |
| Điều kiện (条件) | 視察すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 視察しろ |
| Ý chí (意向) | 視察しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 視察するな |

