踏ん張る (ふんばる) — xuống tấn
踏ん張る
ĐẠP TRƯƠNG
ふ ん ば る
Xuống tấn
足
を
踏
ん
張
る
Xuống tấn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 踏ん張る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 踏ん張る/ふんばる |
| Quá khứ (た) | 踏ん張った |
| Phủ định (未然) | 踏ん張らない |
| Lịch sự (丁寧) | 踏ん張ります |
| te (て) | 踏ん張って |
| Khả năng (可能) | 踏ん張れる |
| Thụ động (受身) | 踏ん張られる |
| Sai khiến (使役) | 踏ん張らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 踏ん張らせられる |
| Điều kiện (条件) | 踏ん張れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 踏ん張れ |
| Ý chí (意向) | 踏ん張ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 踏ん張るな |

