追悼 (ついとう) — sự truy điệu; sự tưởng nhớ
追悼
TRUY ĐIỆU
つ い と う
Sự truy điệu; sự tưởng nhớ
アメリカ
人
は
悲
しみの
一年
を
追悼
した
Người Mỹ tưởng nhớ lại một năm đau buồn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追悼
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追悼する/ついとうする |
| Quá khứ (た) | 追悼した |
| Phủ định (未然) | 追悼しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追悼します |
| te (て) | 追悼して |
| Khả năng (可能) | 追悼できる |
| Thụ động (受身) | 追悼される |
| Sai khiến (使役) | 追悼させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追悼させられる |
| Điều kiện (条件) | 追悼すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追悼しろ |
| Ý chí (意向) | 追悼しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追悼するな |

