弔意 (ちょうい) — sự than khóc; sự đồng cảm.
弔意
ĐIẾU Ý
ちょ う い
Sự than khóc; sự đồng cảm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弔意
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弔意する/ちょういする |
| Quá khứ (た) | 弔意した |
| Phủ định (未然) | 弔意しない |
| Lịch sự (丁寧) | 弔意します |
| te (て) | 弔意して |
| Khả năng (可能) | 弔意できる |
| Thụ động (受身) | 弔意される |
| Sai khiến (使役) | 弔意させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弔意させられる |
| Điều kiện (条件) | 弔意すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弔意しろ |
| Ý chí (意向) | 弔意しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弔意するな |

