進化 (しんか) — sự tiến hoá
進化
TIẾN HÓA
し ん か
JLPTN1
Sự tiến hoá
オーストラリア
にはここだけにしかいない
固有
の
動物
が
沢山
いる
。
それらの
動物
は
、
世界
の
他
の
地域
の
動物
とは
違
った
進化
の
過程
を
遂
げた
。
Ở Úc có nhiều loài động vật mà chỉ riêng Úc châu mới có. Các con vật có quá trình tiến hóa khác hẳn với các loài động vật ở những khu vực khác trên thế giới.
Tiến hoá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 進化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 進化する/しんかする |
| Quá khứ (た) | 進化した |
| Phủ định (未然) | 進化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 進化します |
| te (て) | 進化して |
| Khả năng (可能) | 進化できる |
| Thụ động (受身) | 進化される |
| Sai khiến (使役) | 進化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 進化させられる |
| Điều kiện (条件) | 進化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 進化しろ |
| Ý chí (意向) | 進化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 進化するな |

