発達 (はったつ) — sự phát triển
発達
PHÁT ĐẠT
は っ た つ
JLPTN3
Sự phát triển
急速
な
情報通信技術
の
発達
Sự phát triển nhanh của công nghệ thông tin và viễn thông.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発達
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発達する/はったつする |
| Quá khứ (た) | 発達した |
| Phủ định (未然) | 発達しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発達します |
| te (て) | 発達して |
| Khả năng (可能) | 発達できる |
| Thụ động (受身) | 発達される |
| Sai khiến (使役) | 発達させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発達させられる |
| Điều kiện (条件) | 発達すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発達しろ |
| Ý chí (意向) | 発達しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発達するな |

