成長 (せいちょう) — sự trưởng thành; sự tăng trưởng.
成長
THÀNH TRƯỜNG
せ い ちょ う
JLPTN3
Sự trưởng thành; sự tăng trưởng.
成長
(
せいちょう
)
するにつれて
名前
(
なまえ
)
を
変
える
魚
Tên gọi của cá cũng thay đổi theo sự trưởng thành của chúng
Sự phát triển
Sự tăng trưởng
Sự trưởng thành
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 成長
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 成長する/せいちょうする |
| Quá khứ (た) | 成長した |
| Phủ định (未然) | 成長しない |
| Lịch sự (丁寧) | 成長します |
| te (て) | 成長して |
| Khả năng (可能) | 成長できる |
| Thụ động (受身) | 成長される |
| Sai khiến (使役) | 成長させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 成長させられる |
| Điều kiện (条件) | 成長すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 成長しろ |
| Ý chí (意向) | 成長しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 成長するな |

