重宝 (ちょうほう) — báu vật
重宝
TRỌNG BẢO
ちょ う ほ う
JLPTN1
Báu vật
先祖伝来
の
重宝
を
大切
に
守
る
。
Giữ gìn báu vật truyền từ tổ tiên.
Tiện lợi; hữu ích
Việc coi trọng
Báu vật
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 重宝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 重宝する/ちょうほうする |
| Quá khứ (た) | 重宝した |
| Phủ định (未然) | 重宝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 重宝します |
| te (て) | 重宝して |
| Khả năng (可能) | 重宝できる |
| Thụ động (受身) | 重宝される |
| Sai khiến (使役) | 重宝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 重宝させられる |
| Điều kiện (条件) | 重宝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 重宝しろ |
| Ý chí (意向) | 重宝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 重宝するな |

