領収 (りょうしゅう) — sự nhận.
領収
LĨNH THU
りょ う しゅ う
JLPTN2
Sự nhận.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 領収
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 領収する/りょうしゅうする |
| Quá khứ (た) | 領収した |
| Phủ định (未然) | 領収しない |
| Lịch sự (丁寧) | 領収します |
| te (て) | 領収して |
| Khả năng (可能) | 領収できる |
| Thụ động (受身) | 領収される |
| Sai khiến (使役) | 領収させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 領収させられる |
| Điều kiện (条件) | 領収すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 領収しろ |
| Ý chí (意向) | 領収しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 領収するな |

