受領 (じゅりょう ずりょう ずろう) — sự nhận (thư, tiền, v.v.)
受領
THỤ LĨNH
じゅ りょ う
Sự nhận (thư, tiền, v.v.)
受領円価額
Số tiền bằng đồng Yên nhận được
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受領
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受領する/じゅりょうする |
| Quá khứ (た) | 受領した |
| Phủ định (未然) | 受領しない |
| Lịch sự (丁寧) | 受領します |
| te (て) | 受領して |
| Khả năng (可能) | 受領できる |
| Thụ động (受身) | 受領される |
| Sai khiến (使役) | 受領させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受領させられる |
| Điều kiện (条件) | 受領すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 受領しろ |
| Ý chí (意向) | 受領しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受領するな |

