受容 (じゅよう) — sự tiếp nhận
受容
THỤ DUNG
じゅ よ う
Sự tiếp nhận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受容
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受容する/じゅようする |
| Quá khứ (た) | 受容した |
| Phủ định (未然) | 受容しない |
| Lịch sự (丁寧) | 受容します |
| te (て) | 受容して |
| Khả năng (可能) | 受容できる |
| Thụ động (受身) | 受容される |
| Sai khiến (使役) | 受容させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受容させられる |
| Điều kiện (条件) | 受容すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 受容しろ |
| Ý chí (意向) | 受容しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受容するな |

